Địa chỉ phường xã mới của TP. HCM sau sáp nhập 2025
Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (có hiệu lực từ ngày 01/7/2025), TP.HCM chính thức thực hiện việc sáp nhập, đổi tên một loạt phường/xã tại các quận, huyện. Theo đó, toàn thành phố đã giảm từ 312 đơn vị hành chính cấp xã xuống còn 168 phường/xã.
Với người dân, doanh nghiệp và đặc biệt là khách thuê nhà, thuê văn phòng, điều này đặt ra nhu cầu cần hình dung nhanh:
– Phường mình đang ở/tìm kiếm giờ đã đổi tên thành gì?
– Vị trí hành chính có thay đổi không?
Trước sáp nhập
Tính đến năm 2020, thành phố Hồ Chí Minh có tổng cộng 22 đơn vị hành chính. Trong đó gồm 1 thành phố (TP. Thủ Đức), 16 quận và 5 huyện, riêng Quận 2 và Quận 9 trước đó đã được sáp nhập vào TP. Thủ Đức.
Bản đồ hành chính TP.HCM trước sáp nhập – Nguồn: thuvienphapluat
Bản đồ 168 phường, xã của TP.HCM sau sáp nhập
Sau khi hợp nhất với Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu, TP.HCM có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 01 đặc khu.
Bản đồ TP.HCM mới từ 01/7/2025. Nguồn: Tuổi Trẻ
Phương án sắp xếp 102 phường, xã của TP.HCM
Tại kỳ họp 22, HĐND TP HCM đã thông qua Nghị quyết thống nhất phương án sắp xếp 273 phường, xã, thị trấn thành 102 phường, xã, có phường Sài Gòn.
Phương án sắp xếp 102 phường, xã, thị trấn của TP.HCM – Nguồn: Người Lao Động
Tất cả các phường xã mới của TP.HCM đều được đặt tên chữ
Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, việc sắp xếp lại các đơn vị hành chính cần:
– Thống nhất, rõ ràng, dễ nhận diện.
– Tránh trùng lặp, dễ gây nhầm lẫn.
Việc dùng tên riêng bằng chữ giúp các địa danh có bản sắc riêng, thay vì các con số gây khó phân biệt (đặc biệt ở các quận nội thành có hàng loạt “Phường 1”, “Phường 2” trùng nhau ở nhiều quận khác nhau).
Bản đồ đơn vị cấp phường xã của TP. HCM – Nguồn: Tuổi Trẻ
Bảng đối chiếu chi tiết tên các phường cũ và phường mới theo từng quận/huyện cũ
STT | Quận/Huyện cũ | Phường/Xã cũ
(trước sáp nhập) |
Phường/Xã mới
(sau sáp nhập) |
1 | Quận 1 | Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và một phần của phường Nguyễn Thái Bình. | Phường Sài Gòn |
Phường Tân Định và phần còn lại của phường Đa Kao. | Phường Tân Định | ||
Phường Bến Thành, phường Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và phần còn lại của phường Nguyễn Thái Bình. | Phường Bến Thành | ||
phường Nguyễn Cư Trinh, phường Cầu Kho, phường Cô Giang và phần còn lại của phường Cầu Ông Lãnh. | Phường Cầu Ông Lãnh | ||
2 | Quận 3 | Phường 1, 2, 3, một phần của phường 4 và toàn bộ phường 5. | Phường Bàn Cờ |
Phường Võ Thị Sáu và phần còn lại của phường 4. | Phường Xuân Hòa | ||
Phường 9, 11, 12, 14. | Phường Nhiêu Lộc | ||
3 | Quận 4 | Phường 13, 16, 18 và một phần phường 15. | Phường Xóm Chiếu |
Phường 8, 9, một phần phường 2, một phần phường 4 và phần còn lại của phường 15. | Phường Khánh Hội | ||
Phường 1, 3, phần còn lại của phường 2 và phần còn lại của phường 4. | Phường Vĩnh Hội | ||
4 | Quận 5 | Phường 1, 2, 4. | Phường Chợ Quán |
Phường 5, 7, 9. | Phường An Đông | ||
Phường 11, 12, 13, 14. | Phường Chợ Lớn | ||
5 | Quận 6 | Phường 2, 9. | Bình Tây |
Phường 1, 7, 8. | Bình Tiên | ||
Phường 10, 11 (quận 6) và một phần phường 16 (quận 8). | Bình Phú | ||
Phường 12, 13, 14. | Phú Lâm | ||
6 | Quận 7 | Phường Bình Thuận, phường Tân Thuận Đông và phường Tân Thuận Tây. | Tân Thuận |
Phường Phú Thuận và một phần của phường Phú Mỹ. | Phú Thuận | ||
phường Tân Phú và phần còn lại của phường Phú Mỹ | Tân Mỹ | ||
Phường Tân Phong, phường Tân Quy, phường Tân Kiểng và phường Tân Hưng. | Tân Hưng | ||
7 | Quận 8 | Phường Rạch Ông, phường Hưng Phú, phường 4 và một phần của phường 5. | Chánh Hưng |
Phường Xóm Củi, phường 14, 15 và một phần của phường 16. | Phú Định | ||
Phường 6, một phần của phường 7 (quận 8) và một phần xã An Phú Tây (huyện Bình Chánh). | Bình Đông | ||
8 | Quận 10 | Phường 6, 8 và một phần của phường 14. | Phường Diên Hồng |
Phường 1, 2, 4, 9, 10. | Phường Vườn Lài | ||
Phường 12, 13, 15 và phần còn lại của phường 14 | Phường Hòa Hưng | ||
9 | Quận 11 | Phường 1, 7, 16. | Phường Minh Phụng |
Phường 3, phường 10 và một phần của phường 8. | Phường Bình Thới | ||
Phường 5, 14. | Phường Hòa Bình | ||
Phường 11, 15 và phần còn lại của phường 8. | Phường Phú Thọ | ||
10 | Quận 12 | Phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận và Đông Hưng Thuận. | Phường Đông Hưng Thuận |
Phường Tân Chánh Hiệp và phường Trung Mỹ Tây. | Phường Trung Mỹ Tây | ||
Phường Hiệp Thành và phường Tân Thới Hiệp. | Phường Tân Thới Hiệp | ||
Phường Thạnh Xuân và phường Thới An. | Phường Thới An | ||
Phường Thạnh Lộc và phường An Phú Đông. | Phường An Phú Đông | ||
11 | Quận
Bình Tân |
Phường Bình Trị Đông B, An Lạc và An Lạc A. | Phường An Lạc |
Phường Bình Hưng Hòa B, một phần của phường Bình Trị Đông A và một phần của phường Tân Tạo. | Phường Bình Tân | ||
Phường Tân Tạo, phường Tân Tạo A và xã Tân Kiên. | Phường Tân Tạo | ||
Phường Bình Trị Đông, một phần của phường Bình Hưng Hòa A và phần còn lại của phường Bình Trị Đông A. | Phường Bình Trị Đông | ||
Phường Bình Hưng Hòa, một phần của phường Sơn Kỳ và phần còn lại của phường Bình Hưng Hòa A. | Phường Bình Hưng Hòa | ||
12 | Quận
Bình Thạnh |
Phường 1, 2, 7, 17. | Phường Gia Định |
Phường 12, 14, 26. | Phường Bình Thạnh | ||
Phường 5, 11, 13. | Phường Bình Lợi Trung | ||
Phường 19, 22, 25. | Phường Thạnh Mỹ Tây | ||
Phường 27, 28. | Phường Bình Quới | ||
13 | Quận
Gò Vấp |
Phường 1, 3. | Phường Hạnh Thông |
Phường 5, 6. | phường An Nhơn | ||
Phường 10, 17. | Phường Gò Vấp | ||
Phường 15, 16. | Phường An Hội Đông | ||
Phường 8, 11. | Phường Thông Tây Hội | ||
Phường 12, 14. | Phường An Hội Tây | ||
14 | Quận
Phú Nhuận |
Phường 4, 5, 9. | Phường Đức Nhuận |
Phường 1, 2, 7 và một phần của phường 15. | Phường Cầu Kiệu | ||
Phường 8, 10, 11, 13 và phần còn lại của phường 15. | Phường Phú Nhuận | ||
15 | Quận
Tân Bình |
Phường 1, 2, 3. | Phường Tân Sơn Hòa |
Phường 4, 5, 7. | Phường Tân Sơn Nhất | ||
Phường 6, 8, 9. | Phường Tân Hòa | ||
Phường 10, 11, 12. | Phường Bảy Hiền | ||
Phường 13, 14 và một phần của phường 15. | Phường Tân Bình | ||
Phần còn lại của phường 15. | Phường Tân Sơn | ||
16 | Quận
Tân Phú |
Phường Tây Thạnh và một phần của phường Sơn Kỳ. | Phường Tây Thạnh |
Phường Tân Sơn Nhì, phần còn lại của phường Sơn Kỳ, một phần của phường Tân Quý và một phần của phường Tân Thành. | Phường Tân Sơn Nhì | ||
Phường Phú Thọ Hòa, một phần của phường Tân Thành và phần còn lại của phường Tân Quý. | Phường Phú Thọ Hòa | ||
Phường Phú Trung, phường Hòa Thạnh, một phần của phường Tân Thới Hòa và phần còn lại của phường Tân Thành. | Phường Tân Phú | ||
Phường Hiệp Tân, phường Phú Thạnh và phần còn lại của phường Tân Thới Hòa. | Phường Phú Thạnh | ||
17 | TP. Thủ Đức | Phường Hiệp Bình Chánh, phường Hiệp Bình Phước và một phần của phường Linh Đông. | Phường Hiệp Bình |
Phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần của phường Linh Tây và phần còn lại của phường Linh Đông. | Phường Thủ Đức | ||
Phường Bình Chiểu, Tam Phú và Tam Bình. | Phường Tam Bình | ||
Phường Linh Trung, phường Linh Xuân và phần còn lại của phường Linh Tây . | Phường Linh Xuân | ||
Phường Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B và một phần của phường Long Thạnh Mỹ. | Phường Tăng Nhơn Phú | ||
Phường Long Bình và phần còn lại của phường Long Thạnh Mỹ. | Phường Long Bình | ||
Phường Trường Thạnh và phường Long Phước. | Phường Long Phước | ||
Phường Phú Hữu và phường Long Trường. | Phường Long Trường | ||
Phường Thạnh Mỹ Lợi và phường Cát Lái. | Phường Cát Lái | ||
Phường Bình Trưng Đông, phường Bình Trưng Tây và một phần của phường An Phú. | Phường Bình Trưng | ||
Phường Phước Bình, Phước Long A và Phước Long B. | Phường Phước Long | ||
Phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh và phần còn lại của phường An Phú. | Phường An Khánh | ||
18 | Huyện
Bình Chánh |
Xã Vĩnh Lộc A và một phần của xã Phạm Văn Hai. | Xã Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Lộc B, phần còn lại của xã Phạm Văn Hai và phần còn lại của phường Tân Tạo. | Xã Tân Vĩnh Lộc | ||
Xã Lê Minh Xuân và xã Bình Lợi. | Xã Bình Lợi | ||
Thị trấn Tân Túc, xã Tân Nhựt, xã Tân Kiên, phần còn lại của phường Tân Tạo A, và phần còn lại của phường 16. | Xã Tân Nhựt | ||
Xã Tân Quý Tây, xã Bình Chánh và phần còn lại của xã An Phú Tây. | Xã Bình Chánh | ||
Xã Đa Phước, Qui Đức và Hưng Long. | Xã Hưng Long | ||
Xã Phong Phú, xã Bình Hưng và phần còn lại của phường 7 (Quận 8). | Xã Bình Hưng | ||
19 | Huyện
Cần Giờ |
Xã Tam Thôn Hiệp, xã Bình Khánh và một phần của xã An Thới Đông. | Xã Bình Khánh |
Xã Lý Nhơn và phần còn lại của xã An Thới Đông. | Xã An Thới Đông | ||
Xã Long Hòa và thị trấn Cần Thạnh. | Xã Cần Giờ | ||
Xã đảo Thạnh An. | Xã Thạnh An | ||
20 | Huyện
Củ Chi |
Xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội và Phước Vĩnh An. | Xã Củ Chi |
thị trấn Củ Chi, xã Phước Hiệp và xã Tân An Hội. | Xã Tân An Hội | ||
Xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh và Thái Mỹ. | Xã Thái Mỹ | ||
Xã Phú Mỹ Hưng, An Phú và An Nhơn Tây. | Xã An Nhơn Tây | ||
Xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ và Nhuận Đức. | Xã Nhuận Đức | ||
Xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông và Phú Hòa Đông. | Xã Phú Hòa Đông | ||
Xã Bình Mỹ, Hòa Phú và Trung An. | Xã Bình Mỹ | ||
21 | Huyện
Hóc Môn |
Xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình và Đông Thạnh. | Xã Đông Thạnh |
Xã Tân Hiệp, xã Tân Xuân và thị trấn Hóc Môn. | Xã Hóc Môn | ||
Xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông và Xuân Thới Sơn. | Xã Xuân Thới Sơn | ||
Xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh và Bà Điểm. | Xã Bà Điểm | ||
22 | Huyện
Nhà Bè |
Thị trấn Nhà Bè, các xã Phú Xuân, Phước Kiển và Phước Lộc. | Xã Nhà Bè |
Xã Nhơn Đức, Long Thới và Hiệp Phước. | Xã Hiệp Phước |